ngoắt ngoẹo

  1. Limp
    • Cây yếu quá, ngoặt ngoẹo không mọc thẳng lên được
      The plant was too weak, it was limp and could not grow straight
  2. Weakly
    • Thằng đẻ thiếu tháng ngoặt ngoẹo
      That premature baby was weakly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngoắt ngoẹo"

ngoắt ngoẹo
Cây yếu quá, ngoắt ngoẹo không mọc thẳng lên được.